| Nhân viên | Buổi | Thứ 2 07/09 | Thứ 3 08/09 | Thứ 4 09/09 | Thứ 5 10/09 | Thứ 6 11/09 | Thứ 7 12/09 | Chủ nhật 13/09 |
| Thống kê sở sở Phố Hiến |
Lã Minh Châu (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Đỗ Thị Hằng (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Lê Quý Tuyên (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Đinh Thị Ngọc Hà (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Vũ Thanh Tuyền (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Lương Quỳnh Trang (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Như Quỳnh |
Cao Thị Toan (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Ngô Đăng Khoa (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Hoàng Thị Như Trang (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Lương (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Phạm Thị Thanh Hoa (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Yên Mỹ |
Phạm Thị Minh Hằng (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Huyền Nhung (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Đặng Tuấn Thành (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Huyền (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Phạm Quỳnh Anh (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Mỹ Hào |
Nguyễn Thanh Huyền (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Đỗ Thị Loan (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Lê Thị Hằng (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Vũ Trung Kiên (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Khoái Châu |
Vũ Thành Nam (Trưởng Thống kê cơ sở) | Sáng | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Làm việc cơ quan Làm việc cơ quan | Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Nguyễn Thị Ngọc (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Nguyễn Cao Thắng (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Ngô Thị Hiếu (Thống kê viên) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Nguyễn Huy Hoàng (Thống kê viên) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Nguyễn Văn Trường (Thống kê viên) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Trần Thị Quyên (Thống kê viên) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Giám sát điều tra vốn đầu tư, xây dựng quý 3 Xã Triệu Việt Vương | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Giám sát điều tra vốn đầu tư, xây dựng quý 3 Xã Triệu Việt Vương | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Vũ Thị Hiền (Thống kê viên) | Sáng | Làm việc cơ quan Giám sát Lao động việc làm xã Khoái Châu | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan Giám sát giá nông lâm thủy sản | Làm việc cơ quan Giám sát vốn đầu tư xây dựng quý 3 xã khoái Châu | Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan Giám sát Lao động việc làm xã Khoái Châu | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan Giám sát giá nông lâm thủy sản | Làm việc cơ quan Giám sát vốn đầu tư xây dựng quý 3 xã khoái Châu | Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Thống kê cơ sở Lương Bằng |
Phạm Minh Hoàng (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Nguyễn Hữu Đường (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Hoàng Thị Thoa (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Hoàng Việt (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Khương (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Ứng Thị Hồng Anh (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Hoàng Hoa Thám |
Bùi Đức Hùng (Trưởng Thống kê cơ sở) | Sáng | Điều tra IO
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Điều tra IO
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Điều tra IO
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Điều tra IO
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Chu Hải Hậu (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Điều tra IO
| Điều tra IO
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Điều tra IO
| Điều tra IO
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Đoàn Thị Thanh Hương (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Lã Thị Minh Quyên (Thống kê viên) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Lưu Thị Liễu (Thống kê viên) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Nguyễn Thị Ánh Tuyết (Thống kê viên) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Thống kê cơ sở Quỳnh Phụ |
Trần Minh Tuấn (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Nguyễn Đức Dương (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Phạm Văn Hoan (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Ngô Tùng Diệp (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Nhàn (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê sơ sở Hưng Hà |
Lưu Thị Chi Thoa (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Nguyễn Quang Vinh (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Ngọc Mạnh (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Đoàn Thị Thắm (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Trần Thị Hạnh (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê sơ sở Đông Hưng |
Trần Thị Thu Hà (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Bùi Đức Chinh (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Nguyễn Thế Vinh (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Hoài Thương (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Duyên (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Thái Thụy |
Phạm Thị Quyên (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Bùi Quang Đán (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Ngô Văn Thuấn (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Đặng Thị Hoa (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Đoàn Năng Việt (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Tiền Hải |
Phạm Thị Sang (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Bùi Văn Khánh (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Vũ Thị Phượng (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Tô Thị Thu Hằng (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Vân Anh (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Kiến Xương |
Nguyễn Xuân Khang (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Phạm Ngọc (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Nguyễn Văn Đương (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Trần Thị Nương (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Vui (Thống kê viên) | | | | | | | | |
| Thống kê cơ sở Vũ Thư |
Hoàng Thị Dịu (Trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Phạm Xuân Trường (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | Sáng | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
| Chiều | Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Làm việc cơ quan
| Ngày nghỉ
| Ngày nghỉ
|
Trần Trung Chính (Phó trưởng Thống kê cơ sở) | | | | | | | | |
Đỗ Thị Hường A (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Nga (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Trần Thị Ánh Tuyết (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Nguyễn Thị Hồng Hoa (Thống kê viên) | | | | | | | | |
Đỗ Thị Hường B (Thống kê viên) | | | | | | | | |